Mô tả
Trang thông tin kỹ thuật và so sánh thông số cho linh kiện điện tử LQG15HS3N6C02D từ hãng muRata. Các thông số hiện có gồm độ tự cảm 3.6nH, dòng điện định mức 750mA, điện trở thuần (DCR) 140mΩ, kích thước đóng gói 0402. Bạn có thể xem PDF datasheet và so sánh các mẫu thay thế tiềm năng có thông số tương tự.
Thông Số Kỹ Thuật
Hướng dẫn thông số
Hiểu các thông số điện và cơ khí quan trọng của LQG15HS3N6C02D.
LQG15HS3N6C02D có giá trị độ tự cảm 3.6nH. Giá trị này cho biết linh kiện có thể lưu trữ bao nhiêu năng lượng từ trường và là một trong những thông số đầu tiên cần so sánh khi chọn cuộn cảm.
LQG15HS3N6C02D có dòng định mức 750mA. Dòng định mức giúp xác định linh kiện có thể chịu dòng DC hoặc RMS dự kiến mà không bị nóng quá mức hoặc có nguy cơ bão hòa hay không.
LQG15HS3N6C02D có điện trở DC 140mΩ. DCR thấp hơn thường giúp giảm tổn hao dẫn và cải thiện hiệu suất trong mạch nguồn.
LQG15HS3N6C02D sử dụng gói hoặc vỏ 0402. Kích thước gói ảnh hưởng đến footprint PCB, giới hạn chiều cao, đặc tính nhiệt và khả năng tương thích với lắp ráp tự động.
Khám phá các đường dẫn datasheet liên quan
Tiếp tục từ LQG15HS3N6C02D đến nhà sản xuất, dòng sản phẩm và các bộ sưu tập datasheet rộng hơn.
Thuộc tính sản phẩm
| Độ tự cảm | 3.6nH |
| Dòng định mức | 750mA |
| Điện trở DC (DCR) | 140mΩ |
| Vỏ / Kích thước | 0402 |
| Gói / Vỏ | 0402 |
| Nhà cung cấp | muRata |
| Mô tả | Chip Inductor, 3.6nH, Rated current: 750mA, Case: 0402 |
| Loại / Cấu trúc | Chip Inductor |
| Q @ Tần số | 8@100MHz |
