Mô tả
Trang thông tin kỹ thuật và so sánh thông số cho linh kiện điện tử LQW21HNR82J00L từ hãng muRata. Các thông số hiện có gồm độ tự cảm 0.82μH, dòng điện định mức 125mA, điện trở thuần (DCR) 2.34Ω Max, kích thước đóng gói 0805. Bạn có thể xem PDF datasheet và so sánh các mẫu thay thế tiềm năng có thông số tương tự.
Thông Số Kỹ Thuật
Hướng dẫn thông số
Hiểu các thông số điện và cơ khí quan trọng của LQW21HNR82J00L.
LQW21HNR82J00L có giá trị độ tự cảm 0.82μH. Giá trị này cho biết linh kiện có thể lưu trữ bao nhiêu năng lượng từ trường và là một trong những thông số đầu tiên cần so sánh khi chọn cuộn cảm.
LQW21HNR82J00L có dòng định mức 125mA. Dòng định mức giúp xác định linh kiện có thể chịu dòng DC hoặc RMS dự kiến mà không bị nóng quá mức hoặc có nguy cơ bão hòa hay không.
LQW21HNR82J00L có điện trở DC 2.34Ω Max. DCR thấp hơn thường giúp giảm tổn hao dẫn và cải thiện hiệu suất trong mạch nguồn.
LQW21HNR82J00L sử dụng gói hoặc vỏ 0805. Kích thước gói ảnh hưởng đến footprint PCB, giới hạn chiều cao, đặc tính nhiệt và khả năng tương thích với lắp ráp tự động.
Khám phá các đường dẫn datasheet liên quan
Tiếp tục từ LQW21HNR82J00L đến nhà sản xuất, dòng sản phẩm và các bộ sưu tập datasheet rộng hơn.
Thuộc tính sản phẩm
| Độ tự cảm | 0.82μH |
| Dung sai | ±5% |
| Dòng định mức | 125mA |
| Điện trở DC (DCR) | 2.34Ω Max |
| Vỏ / Kích thước | 0805 |
| Gói / Vỏ | 0805 |
| Nhà cung cấp | muRata |
| Mô tả | Chip Inductor, Case: 0805 |
| Loại / Cấu trúc | Chip Inductor |
| Q @ Tần số | 35 Min @ 100MHz |
| Tần số tự cộng hưởng | 480MHz Min |
| Tần số kiểm tra độ tự cảm | 10MHz |
