LogoMagdir

MPIT3010-100M-LF

Microgate Technology

PDF

Mô tả

Trang thông tin kỹ thuật và so sánh thông số cho linh kiện điện tử MPIT3010-100M-LF từ hãng Microgate Technology. Các thông số hiện có gồm độ tự cảm 10 μH, dòng điện định mức 0.65 A, điện trở thuần (DCR) 0.480 Ω Max. Bạn có thể xem PDF datasheet và so sánh các mẫu thay thế tiềm năng có thông số tương tự.

Thông Số Kỹ Thuật

Độ Tự Cảm
10 μH
Dòng định mức
0.65 A
Điện trở DC (DCR)
0.480 Ω Max
Kích thước
0.118 L x 0.118 W (3.00mm x 3.00mm)

Hướng dẫn thông số

Hiểu các thông số điện và cơ khí quan trọng của MPIT3010-100M-LF.

Độ Tự Cảm
10 μH

MPIT3010-100M-LF có giá trị độ tự cảm 10 μH. Giá trị này cho biết linh kiện có thể lưu trữ bao nhiêu năng lượng từ trường và là một trong những thông số đầu tiên cần so sánh khi chọn cuộn cảm.

Dòng định mức
0.65 A

MPIT3010-100M-LF có dòng định mức 0.65 A. Dòng định mức giúp xác định linh kiện có thể chịu dòng DC hoặc RMS dự kiến mà không bị nóng quá mức hoặc có nguy cơ bão hòa hay không.

Điện trở DC (DCR)
0.480 Ω Max

MPIT3010-100M-LF có điện trở DC 0.480 Ω Max. DCR thấp hơn thường giúp giảm tổn hao dẫn và cải thiện hiệu suất trong mạch nguồn.

Công Cụ Nhanh

Sử dụng các công cụ này để hỗ trợ thiết kế cuộn cảm của bạn

Khám phá các đường dẫn datasheet liên quan

Tiếp tục từ MPIT3010-100M-LF đến nhà sản xuất, dòng sản phẩm và các bộ sưu tập datasheet rộng hơn.

Thuộc tính sản phẩm

Bản ghi datasheet
Tài liệu nguồnCập nhật lần cuối: 14/9/2026
Độ tự cảm10 μH
Dung sai±20%
Dòng định mức0.65 A
Điện trở DC (DCR)0.480 Ω Max
Dòng bão hòa0.65 A
Nhiệt độ hoạt động-40°C ~ 125°C
Kích thước0.118 L x 0.118 W (3.00mm x 3.00mm)
Mô tảSMD power inductor, 10 μH ±20%
Dòng sản phẩmMPIT3010
Loại / Cấu trúcWirewound
Vật liệu lõiFerrite (Ni-Zn)
Tần số kiểm tra độ tự cảm1 MHz
Kiểu lắp đặtSurface Mount
Chiều cao khi lắp (tối đa)0.039 (1.00mm)

Xem Trước