Mục yêu thích
SEPI100710LN-R15M-R1810

SEPI100710LN-R15M-R1810

TAI-TECH

PDF

Mô tả

Trang thông tin kỹ thuật và so sánh thông số cho linh kiện điện tử SEPI100710LN-R15M-R1810 từ hãng TAI-TECH. Các thông số hiện có gồm độ tự cảm 0.15 µH, dòng điện định mức 68 A Typ, điện trở thuần (DCR) 0.185 mOhm ±10%. Bạn có thể xem PDF datasheet và so sánh các mẫu thay thế tiềm năng có thông số tương tự.

Thông Số Kỹ Thuật

Độ Tự Cảm
0.15 µH
Dòng định mức
68 A Typ
Điện trở DC (DCR)
0.185 mOhm ±10%

Hướng dẫn thông số

Hiểu các thông số điện và cơ khí quan trọng của SEPI100710LN-R15M-R1810.

Độ Tự Cảm
0.15 µH

SEPI100710LN-R15M-R1810 có giá trị độ tự cảm 0.15 µH. Giá trị này cho biết linh kiện có thể lưu trữ bao nhiêu năng lượng từ trường và là một trong những thông số đầu tiên cần so sánh khi chọn cuộn cảm.

Dòng định mức
68 A Typ

SEPI100710LN-R15M-R1810 có dòng định mức 68 A Typ. Dòng định mức giúp xác định linh kiện có thể chịu dòng DC hoặc RMS dự kiến mà không bị nóng quá mức hoặc có nguy cơ bão hòa hay không.

Điện trở DC (DCR)
0.185 mOhm ±10%

SEPI100710LN-R15M-R1810 có điện trở DC 0.185 mOhm ±10%. DCR thấp hơn thường giúp giảm tổn hao dẫn và cải thiện hiệu suất trong mạch nguồn.

Công Cụ Nhanh

Sử dụng các công cụ này để hỗ trợ thiết kế cuộn cảm của bạn

Khám phá các đường dẫn datasheet liên quan

Tiếp tục từ SEPI100710LN-R15M-R1810 đến nhà sản xuất, dòng sản phẩm và các bộ sưu tập datasheet rộng hơn.

Giải pháp Thay thế

So sánh các phương án thay thế tiềm năng có thông số tương tự. Hãy kiểm tra mọi yêu cầu về điện và cơ khí trước khi sử dụng.

Thuộc tính sản phẩm

Bản ghi datasheet
Tài liệu nguồnCập nhật lần cuối: 8/10/2026
Độ tự cảm0.15 µH
Dung sai±20%
Dòng định mức68 A Typ
Điện trở DC (DCR)0.185 mOhm ±10%
Dòng bão hòa80 A Typ
Nhà cung cấpTAI-TECH
Mô tảIND 0.15UH 0.185MOHM 68A
Trạng thái sản phẩmActive

Xem Trước

Mở PDF