Hệ Thống Đổi Đơn Vị
Chuyển đổi tức thời các dạng mật độ dòng, trường điện.
Công cụ Gốc
Tham cấu gốc
Cường Độ / Mật Độ Từ
- 1 Tesla (T) = 10,000 Gauss (G)
- 1 mT = 10 G
Độ Cảm Xung
- 1 H = 1,000 mH = 1,000,000 µH
- 1 µH = 1,000 nH
Trường Vật Lý
- 1 Oe ≈ 79.58 A/m
- 1 A/m ≈ 0.01257 Oe
Điện Trở (Ohm)
- 1 Ω = 1,000 mΩ
- 1 kΩ = 1,000 Ω
Tham khảo đơn vị từ
1 T = 10.000 G; 1 mT = 10 G. Ví dụ: 500 G = 0,05 T.
1 Oe = 1000/(4π) A/m ≈ 79,5775 A/m.
Gauss và Tesla đo mật độ từ thông B; Oersted và A/m đo cường độ từ trường H. Không có phép đổi trực tiếp phổ quát từ Gauss sang Oersted. Trong môi trường tuyến tính, B = μ₀μᵣH; độ từ thẩm của lõi có thể thay đổi theo điều kiện vận hành.
Xem thông số cuộn cảmCâu hỏi, ví dụ và giới hạn áp dụng
Đổi mật độ từ thông, cường độ từ trường, điện cảm và độ từ thẩm; phân biệt B/H và độ từ thẩm tương đối/tuyệt đối.
Cập nhật nội dung:
Công thức của Đổi đơn vị từ: tesla, gauss, Oe và A/m là gì?
Sử dụng 1 T = 10000 G; 1 Oe ≈ 79.5775 A/m. Đổi mật độ từ thông, cường độ từ trường, điện cảm và độ từ thẩm; phân biệt B/H và độ từ thẩm tương đối/tuyệt đối.
Nguồn tham khảo: nist.gov [1]
Tính ví dụ 0.35 T như thế nào?
Kết quả: 3500 G = 350 mT. Đây là ví dụ theo mô hình đã nêu, không phải thông số linh kiện đo thực tế.
Đổi đơn vị từ: tesla, gauss, Oe và A/m sử dụng đơn vị nào?
T, G, A/m, Oe, H, H/m. Đổi tiền tố trước khi thay số và luôn giữ đơn vị đi kèm giá trị đầu vào, đầu ra.
Nguồn tham khảo: nist.gov [1]
Có đổi trực tiếp tesla sang A/m không?
Không chỉ bằng hệ số đơn vị. B = μH cần độ từ thẩm; vật liệu phi tuyến cần đường cong B-H.
Nguồn tham khảo: mag-inc.com [1]
Độ từ thẩm tương đối có đơn vị?
Không. μr = μ/μ0 không có thứ nguyên; μ tuyệt đối dùng H/m.
Nguồn tham khảo: nist.gov [1]
Điện cảm danh định không đổi ở mọi dòng?
Không. Phân cực DC, nhiệt độ và tần số đo có thể thay đổi điện cảm. Dùng đường cong của đúng linh kiện.
Nguồn tham khảo: coilcraft.com [1]
Câu trả lời dựa trên mô hình và đơn vị đã nêu. Ví dụ là giá trị tính toán, không phải số đo hay định mức linh kiện.
